Đăng nhập
Tên đăng nhập:
Mật khẩu:
Đăng ký
Quên mật khẩu?
Liên kết Site

Quảng cáo Website

 

TT (No.)

TÊN PHÉP THỬ 

(TESTING ITEMS)

PHƯƠNG PHÁP THỬ

(STANDARD TEST METHOD)

E- Vật liệu dệt - vải dệt thoi (textile materials - woven fabrics)

1

Đo khổ rộng của tấm vải

(Measurement of width of pieces)

ASTM D 3774

ISO 3932

TCVN 1751

2

Đo chiều dài của tấm vải

(Measurement of length of pieces)

ASTM D 3773

ISO 3933

TCVN 1751

3

Vải dệt thoi - Cấu trúc - Các phương pháp phân tích - Phần 2: Xác định số lượng sợi trên đơn vị chiều dài

(Woven fabrics - Contruction - Methods of analysis- Part 2: Determination of number of threads per unit length)

ASTM D 3775

ISO 7211/2

JISL 1096

TCVN 1753

4

Phương pháp xác định độ bền kéo đứt và độ giãn đứt (phương pháp băng vải)

(Method for determination of breaking load and elongation at break (Strip method))

ASTM D 5035

EN ISO 1421

ISO 13934/1

JISL 1018

JISL 1096

TCVN 1754

TCVN 4635

5

Vật liệu dệt - Các tính chất bền kéo đứt của vải - Phần 2: Xác định lực lớn nhất sử dụng phương pháp GRAB (Textile-Tensile properties of fabrics - Part 2: Determination of maximum force using the GRAB method)

ASTM D 4632

ASTM D 5034

ISO 13934/2

 

6

Xác định khối lượng trên đơn vị chiều dài và khối lượng trên đơn vị diện tích

(Determination of mass per unit length and mass per unit area)

ASTM D 3776

DIN EN 12127

ISO 3801

ISO 7211/6

JIS L 1096

TCVN 1752

TCVN 4636

TCVN 5096

7

Xác định độ nhỏ của sợi tách ra từ vải

(Determination of linear density of yarn removed from fabric)

ASTM D 1059

ISO 7211/5

JISL 1096

TCVN 5095

8

Xác định độ săn của sợi tách ra từ vải

(Determination of twist in yarn removed from fabric)

ASTM D 1422

ASTM D 1423

ISO 7211/4

TCVN 5094

9

Xác định độ uốn của sợi trên vải

(Determination of crimp of yarn in fabric)

ISO 7211/3

TCVN 5093

10

Độ chứa đầy của vải

(Cloth cover factor)

“Cấu trúc hình học của vải”- Peirce F.T –

(“The geometry of cloth structure”-Peirce,F.T, Journal of the Textile Institute, Vol.28,1937,T45.)

11

Xác định các kiểu dệt cơ bản

(Definitions of general terms and basic weaves)

ISO 3572

TCVN 4897

12

Dẫn xuất từ kiểu dệt cơ bản

(Derivative weaves derived from basic weaves)

Theo kiến thức chuyên gia (According to technical expert)

Hoặc (or):

Định nghĩa và thuật ngữ ngành dệt (Textile terms and definitions)

13

Đo độ dạt sợi của vải dệt thoi

(Test for distortion of yarn in woven fabric)

ASTM D 1336

14

Phương pháp thử tiêu chuẩn Anh để xác định sự cản dạt sợi trong vải dệt thoi: Phương pháp đường may

(Bristish standard method for ditermination of slippage resistance of yarns in woven fabrics: Seam method)

ASTM D 1683

ASTM D 4034

BS 3320

ISO 13936/1

 

F- Vật liệu dệt – vải dệt kim (textile materials - knitted fabrics)

1

Phương pháp thử tiêu chuẩn cho khổ rộng của vải (Standard test method for width of textile fabric)

ASTM D 3774

JISL 1018

TCVN 5792

2

Phương pháp thử tiêu chuẩn cho khối lượng trên đơn vị diện tích (trọng lượng) của vải

(Standard test method for mass per unit area (weight) of fabric)

ASTM D 3776

JISL1018

TCVN 5793

3

Yêu cầu tiêu chuẩn cho các dung sai của vải dệt kim - Mật độ vải

(Standard specification for tolerances for knitted fabrics-Fabric count)

ASTM D 3887:12

JISL 1018

TCVN 5794

4

Mật độ vải tuyn

(Tulle fabrics - Method for determination of density)

TC-VD/01CL

ISO 1431

KS 1305:part 1-Appendix A

5

Xác định độ bền đứt và độ giãn đứt vải dệt kim

(Knitted fabrics- Method for determination of breaking load and elongation at break)

JISL1018 (6.13)

TCVN 5795

6

Xác định độ bền nổ - Phương pháp màng mỏng

(Determination of bursting strength - Diaphragm method)

ASTM D 3786

ISO 13938/1

7

Vải và sản phẩm dệt kim - Phương pháp xác định sự xiên lệch hàng vòng và cột vòng

(Knitted fabrics and gartments - Method for determination o courses and wales)f

ASTM D 3882

BS 2819

TCVN 5800

8

Tên gọi - Kiểu dệt của vải dệt kim

(Knitted fabrics - Type - Vocabulary)

ISO 8388

9

Phương pháp xác định chiều dài vòng sợi

(Method for determination of yarn length in the loop)

TCVN 5799

10

Phương pháp thử tiêu chuẩn cho các tính chất giãn của vải dệt kim chỉ cần lực tác động thấp: độ giãn căng vải, độ giãn dư vải

(Standard test method for strech properties of knitted fabríc having low power): fabric stretch, fabric growth

ASTM D 2594a

11

Lưới đánh cá- Xác định độ bền mắt lưới (Fishing nets-Determination of mesh breaking force of netting

-Độ bền khô (Dry mesh breaking force of netting)

-Độ bền ướt (Dry mesh breaking force of netting)

ISO 1806

12

Xác định độ nhỏ của sợi tách ra từ vải dệt kim

(Determination of linear density of yarn removed from knitted fabric)

ASTM D 1059

 

- Vật liệu dệt - vải KHÔNG DệT (textile - TEST METHOD FOR NONWOVENS)

1

Xác định khối lượng trên đơn vị diện tích

(Determination of mass per unit area)

ISO 9073/1

2

Xác định độ bền nổ - Phương pháp màng mỏng

(Determination of bursting strength - Diaphragm method)

ISO 13938/1

3

Vật liệu dệt - Các phương pháp thử cho vải không dệt - Phần 3: Xác định độ bền kéo đứt và tỷ lệ giãn dài (Textiles-Test method for nonwovens - Part 3: Determination of tensile strength and elongation)

ISO 9073/3

4

Phương pháp thử tiêu chuẩn cho độ bền kéo đứt và độ giãn của vải dệt (Phép thử Grab)

(Standard test method for Breaking strength and elongation of textile fabrics (Grab test))

 

ASTM D 4632

ASTM D 5034

5

Phương pháp thử tiêu chuẩn cho độ bền xé của vải không dệt bằng quy trình Tongue (Xé đơn) (Máy thử độ bền kéo đứt có tốc độ kéo giãn không đổi)

(Standard test method for Tearing strength on Nonwoven fabrics by the Tongue (Sing le rip) procedure (Constant-Rate-of-Extension Tensile testing machine))

ASTM D 5735

ISO 9073/4

6

Vải tráng phủ - Xác định độ bền xuyên thủng.

(Testing wated fabrics - Part 38: Method 41:Determination of wounded burt strength)

BS 3424/38

7

Vật liệu dệt – Các phương pháp thử cho vải không dệt – Phần 9: Xác định hệ số độ mềm rủ

(Textiles – Test methods for nonwovens – Part 9: Determination of drape coefficient)

ISO 9073/9

ISO/DIS 9073/9

H- Sản phẩm Dệt (textile goods)

1

Xác định kích thước khăn bông

(Towel-Method for determination of dimension)

TCVN 4540: (2.2)

2

Xác định khối lượng khăn bông

(Towel-Method for determination of weight)

TCVN 4540: (2.3)

3

Xác định tỷ lệ lên bông

(Towel-Determination percentage of pile warp)

TCVN 4540: (2.4)

4

Xác định độ bền kéo đứt băng khăn

(Towel-Determination of breaking force (Strip method))

TCVN 4540: (2.5)

5

Xác định mật độ sợi

(Determination of yarn density)

TCVN 1753

6

Xác định mật độ mũi may

(Towel- Determination of stitch density)

TCVN 4540: (2.8)

7

Bít tất - Phương pháp xác định kích thước

(Hosiery-Method for determination of dimensions)

TCVN 5097

8

Bít tất - Phương pháp xác định độ nén ép cổ chun (Hosiery –Test method for pressure on elastic ring)

TCVN 5098

9

Bít tất - Phương pháp xác định độ mài mòn (Hosiery –Test method for abráion reistance)

TCVN 5100

10

Vật liệu dệt - Các tính chất bền kéo đứt đường may của vải và các sản phẩm dệt thành phẩm - Phần 1: Xác định lực lớn nhất để làm đứt đường may sử dụng phương pháp băng vải

(Textiles - Seam tensile properties of fabrics and made-up textile articles - Part 1: Determination of maximum force to seam rupture using the Strip method)

ISO 13935/1

JISL 1093

11

Vật liệu dệt - Các tính chất bền kéo đứt đường may của vải và các sản phẩm dệt thành phẩm - Phần 2: Xác định lực lớn nhất để làm đứt đường may sử dụng phương pháp Grab

(Textiles - Seam tensile properties of fabrics and made-up textile articles - Part 1: Determination of maximum force to seam rupture using the Grab method)

ISO 13935/2

JISL 1093

 

12

Độ thấm nước

(Water absorption of towel)

TCVN 4540 (2.7)

I- Phép thử tính cháy (flammability tests)

1

Tính cháy của vải

(Flammability of fabrics)

ASTM D 1230

ASTM D 6413

CALIF TB-117

CFR 1610

CFR 1615

CFR 1616



Hỗ trợ trực tuyến
Skype

Vien Det May
Tel: [84-4] 3682 4025
Fax: [84-4] 3862 2867
Email: viendetmay1@yahoo.com
Ngoại tệ Vàng
Quảng cáo